官場如戲

guān chǎng rú xì quan tràng như hí

Hán Việt: quan tràng như hí · Pinyin: guān chǎng rú xì

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (tràng) + (như) + (hí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻當官的人爭逐權勢,陞遷貶謫,變化無常,有如兒戲一般。《兒女英雄傳》第三八回:「你道安公子纔幾日的新進士,讓他怎的個品學兼優,也不應快到如此,這不是真個官場如戲了麼?」