官宦人家
quan hoạn nhân gia
Hán Việt: quan hoạn nhân gia · Pinyin: guān huàn rén jiā
Tổng quan
gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 享有官祿的世家。元.張國賓《薛仁貴》第四折:「我則是個庶民百姓之女,你乃是官宦人家的千金小姐,請自穩便。」《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「那老兒與一官宦人家薄薄裡有些瓜葛,冒著他的勢頭,專在地方上嚇詐人的錢財,騙人酒食。」
Eng
- CC-CEDICT family of a functionary (i.e. educated middle class in Qing times)
- Cihui family of a functionary (i.e. educated middle class in Qing times)