官運亨通

guān yùn hēng tōng quan vận hanh thông

Hán Việt: quan vận hanh thông · Pinyin: guān yùn hēng tōng

Tổng quan

(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Cấu tạo: (quan) + (vận) + (hanh) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官运:官场中的运气;亨通:顺利。指仕途顺利,步步高升。
  • Tân Hoa Tự Điển 官运官场中的运气;亨通顺利。指仕途顺利,步步高升。

Eng

  • CC-CEDICT (of a political career) everything is going smoothly (idiom)
  • Cihui 官運亨通 uānyùnhēngtōng f.e. have a successful official career