官運亨通
quan vận hanh thông
Hán Việt: quan vận hanh thông · Pinyin: guān yùn hēng tōng
Tổng quan
(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仕途順利,步步高升。多為祝福之用。《官場現形記》第三七回:「後來湍制臺官運亨通,從雲南臬司任上,就升了貴州藩司。」
Eng
- CC-CEDICT (of a political career) everything is going smoothly (idiom)
- Cihui 官運亨通 uānyùnhēngtōng f.e. have a successful official career