定中独头意识
định trung độc đầu ý thức
Hán Việt: định trung độc đầu ý thức
Tổng quan
định trung độc đầu ý thức (術語)四種意識之一。定中之第六識也。入定中,前五識不全示其作用,唯第六意識為其所用。故稱獨頭。☸
Cấu tạo: 定 (định) + 中 (trung) + 独 (độc) + 头 (đầu) + 意 (ý) + 识 (thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui định trung độc đầu ý thức (術語)四種意識之一。定中之第六識也。入定中,前五識不全示其作用,唯第六意識為其所用。故稱獨頭。☸