定向天線

dìng xiàng tiān xiàn định hướng thiên tuyến

Hán Việt: định hướng thiên tuyến · Pinyin: dìng xiàng tiān xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (định) + (hướng) + (thiên) + (tuyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對特定的方向能集中發射或接收無線電波的天線。採用定向天線可以提高通信的效率,減少干擾,改善通信品質,所以被廣泛的運用於遠距離定點通信、衛星通信、雷達等方面的工作。

Eng

  • Cihui 定向天線 ìngxiàng tiānxiàn n. directional antenna M:²gēn