定向天線
định hướng thiên tuyến
Hán Việt: định hướng thiên tuyến · Pinyin: dìng xiàng tiān xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有方向性的天线,在接收机上常作环形,在雷达通讯设备上常作凹面镜形。
Eng
- Cihui 定向天線 ìngxiàng tiānxiàn n. directional antenna M:²gēn