定律的

định luật đích

Hán Việt: định luật đích

Tổng quan

đo lường được, (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp (thuộc) sự đo lường, (thuộc) nhịp điệu

Cấu tạo: 定 (định) + 律 (luật) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đo được

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mensurable

Từ liên quan

Gần nghĩa

定律