定心

dìng xīn định tâm

Hán Việt: định tâm · Pinyin: dìng xīn

Tổng quan

định tâm (術語)修禪行而遠離亂意也。無量壽經下曰:「深心定心。」智度論二十六曰:「定心者,定名一心不亂。亂心中不能得見實事,如水波盪,不得見面。如風中燈,不能得點。」☸ thảnh thơi; an tâm; thư thái。內心安定;安心。

Cấu tạo: (định) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định tâm (術語)修禪行而遠離亂意也。無量壽經下曰:「深心定心。」智度論二十六曰:「定心者,定名一心不亂。亂心中不能得見實事,如水波盪,不得見面。如風中燈,不能得點。」☸ thảnh thơi; an tâm; thư thái。內心安定;安心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安心、放心。《文明小史》第二回:「無奈外國人在這裡,不定甚麼時候有事情,叫我怎麼能夠定心坐在那裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里安定。

Eng

  • Cihui 定心 ìngxīn* v.o. 1. <mach.> center 2. become calm; composed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安心 · 放心