安心
an tâm
Hán Việt: an tâm · Pinyin: ān xīn
Tổng quan
rắp tâm; có ý; định bụng; lòng dạ; mưu toan. 安心不善 lòng dạ bất lương 安的什麼心? rắp tâm làm gì?; an tâm; yên tâm. yên tâm công tác
存心; 居心:~不善, 谁知他安的什么心?
1.心安而不外求。《文選.張華.勵志詩》:「安心恬蕩,棲志浮雲。」 2.無須掛念。《五代史平話.晉史.卷上》:「您且安心,待咱思忖則個。」《三國演義》第一九回:「且有泗水之險,安心坐守,可保無虞。」 3.誠意。《紅樓夢》第一九回:「但今日你安心留我,不在這上頭。」 4.存心。《西遊記》第三一回:「我豈有安心不救之理,快取水來。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 安心 nxīn v.o. 1. feel at ease; be relieved
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心安而不外求。《文選.張華.勵志詩》:「安心恬蕩,棲志浮雲。」 2.無須掛念。《五代史平話.晉史.卷上》:「您且安心,待咱思忖則個。」《三國演義》第一九回:「且有泗水之險,安心坐守,可保無虞。」 3.誠意。《紅樓夢》第一九回:「但今日你安心留我,不在這上頭。」 4.存心。《西遊記》第三一回:「我豈有安心不救之理,快取水來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 存心; 居心:~不善, 谁知他安的什么心?
- Kaggle Zh-Vi complacence
Eng
- JMdict peace of mind
- JMdict relief
- JMdict (sense of) security
- JMdict safety
- JMdict assurance
- JMdict obtaining peace of mind through faith or ascetic practice
- Cihui at ease; to feel relieved; to set one's mind at rest; to keep one's mind on sth
Đức
- Handedict beruhigt, unbesorgt
ja
- JMdict 安心(あんしん)
- JMdict 安心(あんじん)
other
- Nguồn khác Yên lòng, không lo nghĩ gì
- Nguồn khác HSLNMD, q
- Nguồn khác 2 ghi: 若安心先求妙果、即希求之心便是生死根本碍正知見。 Nếu cố tình trước cầu diệu quả, tức có tâm mong cầu chính là cội rễ sinh tử, chướng ngại chính tri kiến