定性喜乐地

định tính hỉ nhạc địa

Hán Việt: định tính hỉ nhạc địa

Tổng quan

định tính hỉ lạc địa (界名)三界九地之一。色界之第二禪天也。此地之天之眾生,住於勝妙之禪定,由禪定生心識之喜樂,故名定性喜樂地。☸

Cấu tạo: (định) + (tính) + (hỉ) + (nhạc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định tính hỉ lạc địa (界名)三界九地之一。色界之第二禪天也。此地之天之眾生,住於勝妙之禪定,由禪定生心識之喜樂,故名定性喜樂地。☸