定於一尊

dìng yú yī zūn định vu nhất tôn

Hán Việt: định vu nhất tôn · Pinyin: dìng yú yī zūn

Tổng quan

(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng | coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Cấu tạo: (định) + (vu) + (nhất) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng | coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統一天下,共同尊立一個帝王。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「今皇帝并有天下,別黑白而定一尊。」後指學術、思想、道德等方面以最高權威做為唯一的標準。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to rely on a single authority to determine what is correct|to regard a source (or entity or individual) as the ultimate authority
  • Cihui 定於一尊 ìngyúyīzūn f.e. 1. settle a given question on a single authority 2. look up to one man as the highest authority