定時

dìng shí định thì

Hán Việt: định thì · Pinyin: dìng shí

Tổng quan

ấn định thời gian | thời gian cố định | hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)

Cấu tạo: (định) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn định thời gian | thời gian cố định | hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特定、一定的時間。如:「百貨公司每季定時舉辦商品拍賣會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按规定的时间;准时~吃药ㄧ~起床; 一定的时间吃饭要有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①按规定的时间;准时~吃药ㄧ~起床。②一定的时间吃饭要有~。

Eng

  • CC-CEDICT to fix a time|fixed time|timed (of explosive etc)
  • Cihui to fix a time; fixed time; timed (of explosive etc)

ja

  • JMdict fixed time|regular time|scheduled time|appointed hour|fixed period

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按时

Từ trái nghĩa

随时