按时

àn shíán thì

Hán Việt: án thì · Pinyin: àn shí

Tổng quan

THỜi, THÌ đúng hạn. 按時完成 hoàn thành đúng hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

依照规定或约定的时间:~完成, ~吃药丨~和朋友见面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

準時、依時。《紅樓夢》第一三回:「會芳園臨街大門洞開,旋在兩邊起了鼓樂廳,兩班青衣按時奏樂。」

Cấu tạo: 按 (án) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng giờ
  • Cihui trước thời hạn
  • Cihui đúng kế hoạch
  • Tần suất từ án thì/án thời: đúng hạn; đúng hạn
  • Biên soạn 按時 nshí* adv. 1. on time/schedule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準時、依時。《紅樓夢》第一三回:「會芳園臨街大門洞開,旋在兩邊起了鼓樂廳,兩班青衣按時奏樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照规定或约定的时间:~完成, ~吃药丨~和朋友见面。
  • Kaggle Zh-Vi as per the schedule

Eng

  • Cihui on time; before deadline; on schedule
  • Tần suất từ 按時 nshí* adv. 1. on time/schedule , Fēijī ∼ dào le. The plane arrived on time. 2. regularly

Đức

  • Handedict rechtzeitig, pünktlich (Adj, Sprachw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准时 · 守时 · 定时

Từ trái nghĩa

误期