定期存款

dìng qī cún kuǎn định kì tồn khoản

Hán Việt: định kì tồn khoản · Pinyin: dìng qī cún kuǎn

Tổng quan

tiền gửi cố định | tiền gửi có kỳ hạn | chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)

Cấu tạo: (định) + (kì) + (tồn) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền gửi cố định | tiền gửi có kỳ hạn | chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 存款人與金融單位訂定存款期限,到期憑存單才能提取存款,利息較活期存款高。簡稱為「定存」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 银行存款的一种。存户存入款项时预定提取期限的存款。银行对存户签发定期存单,到期凭存单支取。利息较活期存款为高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.银行存款的一种。存户存入款项时预定提取期限的存款。银行对存户签发定期存单,到期凭存单支取。利息较活期存款为高。

Eng

  • CC-CEDICT fixed deposit|time deposit|certificate of deposit (banking)
  • Cihui fixed deposit; time deposit; certificate of deposit (banking)