定期租金

định kì tô kim

Hán Việt: định kì tô kim

Tổng quan

cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ ra, sự phá lên, (thơ ca) gió nhẹ, gió hiu hiu, sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ, (thông tục) cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale)

Cấu tạo: (định) + (kì) + (tô) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ ra, sự phá lên, (thơ ca) gió nhẹ, gió hiu hiu, sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ, (thông tục) cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ((cũng) sweet gale)