宛如

wǎn rúuyển như

Hán Việt: uyển như · Pinyin: wǎn rú

Tổng quan

hệt như; giống như; khác nào; khác gì; như là. anh ấy vui mừng hệt như đứa trẻ được quà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.委曲顺从貌。 2.好象; 仿佛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彷彿。唐.元稹〈青雲驛〉詩:「延我開蓽戶,鑿竇宛如圭。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墬》:「玉娥道:『妾徐夜曾得一夢,次日歲朝遇一胡僧,宛如夢中所見。』」也作「宛若」。

Cấu tạo: 宛 (uyển) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như
  • Tần suất từ uyên như/uyển như: tựa như/giống/hệt như/giống như/khác nào/khác gì/như là; giống như; hệt như; giống như; khác nào; khác gì; như là. anh ấy vui mừng hệt như đứa trẻ được quà.; giống; hệt như; giống như; khác nào; khác gì; như là
  • Biên soạn be just like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彷彿。唐.元稹〈青雲驛〉詩:「延我開蓽戶,鑿竇宛如圭。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墬》:「玉娥道:『妾徐夜曾得一夢,次日歲朝遇一胡僧,宛如夢中所見。』」也作「宛若」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.委曲顺从貌。 2.好象; 仿佛。

Eng

  • Cihui to be just like
  • Tần suất từ conj. be just like

Đức

  • Handedict als ob

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿佛 · 好像