宝贝子弟

bảo bối tử đệ

Hán Việt: bảo bối tử đệ

Tổng quan

người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lười chảy thây ra, nâng niu, chiều chuộng, ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...), tần, hầm (thức ăn), nũng nịu

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 貝 (bối) + 子 (tử) + 弟 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nuông chiều

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi coddle

Từ liên quan

Gần nghĩa

宝贝疙瘩 · 子弟书 · 子弟兵 · 子弟書 · 宝贝儿 · 寶貝蛋 · 宝贝总科 · 宝贝计划