寶貝子弟

bảo bối tử đệ

Hán Việt: bảo bối tử đệ

Tổng quan

người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lười chảy thây ra, nâng niu, chiều chuộng, ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...), tần, hầm (thức ăn), nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra

Cấu tạo: (bảo) + (bối) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lười chảy thây ra, nâng niu, chiều chuộng, ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...), tần, hầm (thức ăn), nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra