實驗
thật nghiệm
Hán Việt: thật nghiệm · Pinyin: shí yàn
Tổng quan
thí nghiệm | kiểm tra | LT:個|个,次 | mang tính thí nghiệm | tiến hành thí nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui thí nghiệm | kiểm tra | LT:個|个,次 | mang tính thí nghiệm | tiến hành thí nghiệm
- Cihui thật nghiệm thật nghiệm ☆Xem thử lại để chắc đúng sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.實地的試驗。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「昔在江南,不信有千人氈帳,及來河北,不信有二萬斛船;皆實驗也。」 2.科學上為了要闡明某種現象或驗證某種理論,用種種人為的方法,加以反覆試驗,並觀察其變化,稱為「實驗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了检验某种科学理论或假设而进行某种操作或从事某种活动;指实验的工作:做~|科学~。
Eng
- CC-CEDICT experiment|test|CL:個|个[ge4],次[ci4]|experimental|to experiment
- Cihui experiment; test; CL:個|个,次; experimental; to experiment