实况转播的

thật huống chuyển bá đích

Hán Việt: thật huống chuyển bá đích

Tổng quan

sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (th

Cấu tạo: 實 (thật) + 況 (huống) + 轉 (chuyển) + 播 (bá) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trực tiếp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi live

Eng

  • Cihui live

Từ liên quan

Gần nghĩa

实况录音 · 实况照片 · 实况转播 · 实况广播 · 实况录像 · 实况报道 · 实况表演 · 實況廣播