实况广播

shí kuàng guǎng bōthật huống quảng bá

Hán Việt: thật huống quảng bá · Pinyin: shí kuàng guǎng bō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.广播形式的一种。广播电台﹑电视台﹑广播站为加强报道的效果,将某一正在进行中的社会活动的现场实况(声音或景象),结合播音员的讲解,通过广播或电视传送给广大听众或观众。

Cấu tạo: 實 (thật) + 況 (huống) + 廣 (quảng) + 播 (bá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.广播形式的一种。广播电台﹑电视台﹑广播站为加强报道的效果,将某一正在进行中的社会活动的现场实况(声音或景象),结合播音员的讲解,通过广播或电视传送给广大听众或观众。

Từ liên quan

Gần nghĩa

实况录音 · 实况照片 · 实况转播 · 广播体操 · 广播地址 · 广播电台 · 广播网路 · 广播节目