实施

shí shīthật thi

Hán Việt: thật thi · Pinyin: shí shī

Tổng quan

THI, THÍ thực hiện; thực thi (pháp lệnh, chính sách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用实际行动去落实施行从今年起实施新的教改方案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實際施行。如:「實施耕者有其田。」、「政策實施須符合民意。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 施 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện
  • Cihui tiến hành
  • Biên soạn 實施 shíshī v. put into effect; implement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實際施行。如:「實施耕者有其田。」、「政策實施須符合民意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用实际行动去落实施行从今年起实施新的教改方案。
  • Kaggle Zh-Vi actualize

Eng

  • Cihui to implement; to carry out

Đức

  • Handedict Durchführung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实行 · 执行