实行
thật hành
Hán Việt: thật hành · Pinyin: shí xíng
Tổng quan
thực hiện; thực hành; thi hành (cương lĩnh, chính sách, kế hoạch...)
1.实际的行动。 2.用行动来实现理论﹑纲领﹑政策﹑计划等。 3.犹德行,操行。
實際施行。漢.應劭《風俗通義.卷四.過譽》:「其俗士大夫本矜好大言,而少實行。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Theo điều đã biết mà làm ra sự thật.; heo điều đã biết mà làm ra sự thật.; thực hiện , tiến hành , đưa vào thực tiễn; thực hiện; thực hành; thi hành (cương lĩnh, chính sách, kế hoạch...)
- Biên soạn 實行 shíxíng* v. put into practice/effect; practice; implement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實際施行。漢.應劭《風俗通義.卷四.過譽》:「其俗士大夫本矜好大言,而少實行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.实际的行动。 2.用行动来实现理论﹑纲领﹑政策﹑计划等。 3.犹德行,操行。
- Kaggle Zh-Vi act out
Eng
- Cihui to implement; to carry out; to put into practice
Đức
- Handedict Bewilligung
other
- Nguồn khác Theo điều đã biết mà làm ra sự thật