實用程序

thật dụng trình tự

Hán Việt: thật dụng trình tự

Tổng quan

sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man)

Cấu tạo: (thật) + (dụng) + (trình) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man)