实用程序

thật dụng trình tự

Hán Việt: thật dụng trình tự

Tổng quan

sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man)

Cấu tạo: 實 (thật) + 用 (dụng) + 程 (trình) + 序 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiện ích
  • Tần suất từ sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Utilities

Eng

  • Tần suất từ Utilities

Từ liên quan

Gần nghĩa

实用主义 · 实用价值 · 程序上的 · 程序单元 · 程序控制 · 程序框图 · 程序设计 · 程序语言