實繁有徒
thật phồn hữu đồ
Hán Việt: thật phồn hữu đồ · Pinyin: shí fán yǒu tú
Tổng quan
thực phồn hữu đồ: thực có lũ đông
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实:实在;繁:多;徒:徒众,群众。实在有不少这样的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"实蕃有徒"。 2.意谓确实有不少这样的人。一般用贬义。
- Tân Hoa Tự Điển 实实在;繁多;徒徒众,群众。实在有不少这样的人。
Eng
- Cihui 實繁有徒 hífányǒutú f.e. There is no lack of people of that ilk.