實質上的

thật chất thượng đích

Hán Việt: thật chất thượng đích

Tổng quan

thật, có thật, có thực chất, thực tế, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất (món ăn)

Cấu tạo: (thật) + (chất) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật, có thật, có thực chất, thực tế, quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao, chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ, giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính, bổ, có chất (món ăn)