實逼處此

shí bī chǔ cǐ thật bức xử thử

Hán Việt: thật bức xử thử · Pinyin: shí bī chǔ cǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thật) + (bức) + (xử) + (thử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指为情势所迫,不得不这样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.隐公十一年》"无滋他族,实逼处此,以与我郑国争此土也。"本意为迫于形势而占有此地◇用以表示为情势所迫,不得不如此。

Eng

  • Cihui 實逼處此 híbīchǔcǐ f.e. There's no alternative under the circumstances.