寵辱不驚

chǒng rǔ bù jīng sủng nhục bất kinh

Hán Việt: sủng nhục bất kinh · Pinyin: chǒng rǔ bù jīng

Tổng quan

không quan tâm hơn thua: không quan tâm thiệt hơn/hờ hững

Cấu tạo: (sủng) + (nhục) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan tâm hơn thua: không quan tâm thiệt hơn/hờ hững

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宠:宠爱。受宠受辱都不在乎。指不因个人得失而动心。
  • Tân Hoa Tự Điển 宠宠爱。受宠受辱都不在乎。指不因个人得失而动心。

Eng

  • Cihui 寵辱不驚 hǒngrǔbùjīng f.e. unmoved by honors/disgrace