寵辱若驚

chǒng rǔ ruò jīng sủng nhục nhược kinh

Hán Việt: sủng nhục nhược kinh · Pinyin: chǒng rǔ ruò jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (sủng) + (nhục) + (nhược) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊:惊惶不安。无论受宠、受辱,心里都要振动。形容人非常计较得失。
  • Tân Hoa Tự Điển 惊惊惶不安。无论受宠、受辱,心里都要振动。形容人非常计较得失。

Eng

  • Cihui 寵辱若驚 hǒngrǔruòjīng f.e. be terrified whether granted favors or subjected to humiliation