审势而行

shěn shì ér xíngthẩm thế nhi hành

Hán Việt: thẩm thế nhi hành · Pinyin: shěn shì ér xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

审:详察细究。对形势朝廷周密考察之后,再采取行动。

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 勢 (thế) + 而 (nhi) + 行 (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审:详察细究。对形势朝廷周密考察之后,再采取行动。

Từ liên quan

Gần nghĩa

审势相机