審曲面勢
thẩm khúc diện thế
Hán Việt: thẩm khúc diện thế · Pinyin: shěn qū miàn shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指工匠做器物,要仔细察看曲直,根据不同情况处理材料。也指察看地势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"审曲面埶"。
- Tân Hoa Tự Điển 原指工匠做器物时审度材料的曲直◇指区别情况,适当安排营造。同审曲面埶”。