審查

shěn chá thẩm tra

Hán Việt: thẩm tra · Pinyin: shěn chá

Tổng quan

kiểm tra | điều tra | kiểm duyệt

Cấu tạo: (thẩm) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra | điều tra | kiểm duyệt
  • Cihui thẩm tra thẩm tra ☆Hỏi han xem xét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細勘驗檢查。如:「審查法案」、「中小學教科書需由教育部審查通過,才能發行。」也作「審察」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等):~提案|~经费|~属实。

Eng

  • CC-CEDICT to examine|to investigate|to censor out|censorship
  • Cihui to examine; to investigate; to censor out; censorship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查察 · 查看