审查

shěn cháthẩm tra

Hán Việt: thẩm tra · Pinyin: shěn chá

Tổng quan

thẩm tra; xem xét; xét duyệt. xem xét đề án. 審查經費. xem xét kinh phí. 審查屬實. thẩm tra lại sự thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等):~提案, ~经费, ~属实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳細勘驗檢查。如:「審查法案」、「中小學教科書需由教育部審查通過,才能發行。」也作「審察」。

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 查 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 審查 shěnchá v. examine; investigate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細勘驗檢查。如:「審查法案」、「中小學教科書需由教育部審查通過,才能發行。」也作「審察」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等):~提案, ~经费, ~属实。
  • Kaggle Zh-Vi censor

Eng

  • Cihui to examine; to investigate; to censor out; censorship

Đức

  • Handedict untersuchen

other

  • Nguồn khác Hỏi han xem xét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查察 · 查看