客头行者

khách đầu hành giả

Hán Việt: khách đầu hành giả

Tổng quan

khách đầu hạnh giả (職位)在禪院屬於知客寮而受其使令之侍者也。見象器箋八。☸

Cấu tạo: (khách) + (đầu) + (hành) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách đầu hạnh giả (職位)在禪院屬於知客寮而受其使令之侍者也。見象器箋八。☸