客店

kè diànkhách điếm

Hán Việt: khách điếm · Pinyin: kè diàn

Tổng quan

nhà trọ; quán trọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

规模小设备简陋的旅馆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

客舍、旅館。《三國演義》第四回:「當夜行數里,月明中敲開客店門投宿。」《老殘遊記》第二回:「到了小布政司街,覓了一家客店,名叫高陞店。」

Cấu tạo: 客 (khách) + 店 (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách sạn
  • VietPhrases nhà trọ; quán trọ
  • Tần suất từ Nhà trọ dành cho người đi đường.; tạm nghỉ qua sa mạc, khách sạn lớn, nhà trọ lớn; hà trọ dành cho người đi đường.; khách sạn nhỏ , quán trọ; nhà trọ; quán trọ; khách điếm: khách điếm/nhà trọ/quán trọ
  • Biên soạn p.w. inn; hotel M:¹jiā/¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 客舍、旅館。《三國演義》第四回:「當夜行數里,月明中敲開客店門投宿。」《老殘遊記》第二回:「到了小布政司街,覓了一家客店,名叫高陞店。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规模小设备简陋的旅馆。
  • Kaggle Zh-Vi serai

Eng

  • Cihui small hotel; inn
  • Tần suất từ p.w. inn; hotel M:¹jiā/¹jiān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅社 · 旅舍