客店
khách điếm
Hán Việt: khách điếm · Pinyin: kè diàn
Tổng quan
khách sạn nhỏ | quán trọ hà trọ dành cho người đi đường. khách điếm khách điếm ☆Nhà trọ dành cho người đi đường.
Nghĩa
Việt
- Cihui khách sạn nhỏ | quán trọ hà trọ dành cho người đi đường. khách điếm khách điếm ☆Nhà trọ dành cho người đi đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客舍、旅館。《三國演義》第四回:「當夜行數里,月明中敲開客店門投宿。」《老殘遊記》第二回:「到了小布政司街,覓了一家客店,名叫高陞店。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规模小设备简陋的旅馆。
Eng
- CC-CEDICT small hotel|inn
- Cihui small hotel; inn