旅舍
lữ xá
Hán Việt: lữ xá · Pinyin: lǚ shè
Tổng quan
lữ quán; lữ xá; quán trọ; khách sạn
1.犹旅馆。 2.成列成片的民居。
供旅客暫住或休息的地方。《後漢書.卷七八.宦者傳.侯覽傳》:「京兆尹袁逢於旅舍閱參車三百餘兩,皆金銀錦帛珍玩,不可勝數。」北周.庾信〈哀江南賦〉:「旅舍無煙,巢禽失樹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà trọ
- Tần suất từ quán trọ; khách sạn nhỏ; nhà trọ; lữ xá/lữ xả: lữ xá/lữ quán/quán trọ/khách sạn; lữ quán; lữ xá; quán trọ; khách sạn; lữ quán; quán trọ; khách sạn
- Biên soạn 旅舍 lǚshè p.w. inn; hotel M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供旅客暫住或休息的地方。《後漢書.卷七八.宦者傳.侯覽傳》:「京兆尹袁逢於旅舍閱參車三百餘兩,皆金銀錦帛珍玩,不可勝數。」北周.庾信〈哀江南賦〉:「旅舍無煙,巢禽失樹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹旅馆。 2.成列成片的民居。
Eng
- Cihui inn; small hotel; hostel
- Tần suất từ 旅舍 lǚshè p.w. inn; hotel M:¹jiā
Đức
- Handedict Gasthaus