客貨兩用車

kè huò liǎng yòng chē khách hóa lưỡng dụng xa

Hán Việt: khách hóa lưỡng dụng xa · Pinyin: kè huò liǎng yòng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (hóa) + (lưỡng) + (dụng) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可兼載人及貨物的汽車。如:「爸爸買了一輛客貨兩用車,載貨載人兩相宜。」

Eng

  • Cihui estate wagon