客隨主便
khách tùy chủ tiện
Hán Việt: khách tùy chủ tiện
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客人完全依隨主人的方便或安排而行事。如:「在府上作客,我是客隨主便,您不用特別顧慮到我。」
Eng
- Cihui 客隨主便 èsuízhǔbiàn f.e. a guest should act according to the convenience of the host