宣傳

xuān chuán tuyên truyện

Hán Việt: tuyên truyện · Pinyin: xuān chuán

Tổng quan

truyền bá | quảng cáo | tuyên truyền | LT:個|个

Cấu tạo: (tuyên) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền bá | quảng cáo | tuyên truyền | LT:個|个
  • Cihui tuyên truyền tuyên truyền ☆Nói rõ cho mọi người biết mà theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宣布傳達。《北齊書.卷二四.孫搴傳》:「又能通鮮卑語,兼宣傳號令,當煩劇之任,大見賞重。」唐.曹唐〈昇平詞〉五首之二:「宣傳無草動,拜舞有衣聲。」 2.講解說明,闡揚。《抱朴子.內篇.勤求》:「徒以一經之業,宣傳章句,而見尊重。」 3.宣揚、廣告。如:「文宣宣傳」、「電視宣傳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动:~队|~共产主义|~交通法规。

Eng

  • CC-CEDICT to disseminate|to give publicity to|propaganda|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to disseminate; to give publicity to; propaganda; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传播 · 宣扬 · 宣称 · 鼓吹