宣判無罪
tuyên phán vô tội
Hán Việt: tuyên phán vô tội
Tổng quan
trả hết, trang trải (nợ nần), to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...), làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự
Nghĩa
Việt
- Cihui trả hết, trang trải (nợ nần), to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...), làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự
Eng
- Cihui 宣判無罪 uānpàn wúzuì v.p. <law> pronounce sb. not guilty