宣告非法

tuyên cáo phi pháp

Hán Việt: tuyên cáo phi pháp

Tổng quan

người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở, kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ, đặt ra ngoài vòng pháp luật, cấm

Cấu tạo: (tuyên) + (cáo) + (phi) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở, kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ, đặt ra ngoài vòng pháp luật, cấm