室邇人遐

shì ěr rén xiá thất nhĩ nhân hà

Hán Việt: thất nhĩ nhân hà · Pinyin: shì ěr rén xiá

Tổng quan

nhớ thương người ở xa | đau buồn vì người đã khuất

Cấu tạo: (thất) + (nhĩ) + (nhân) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ thương người ở xa | đau buồn vì người đã khuất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 室:房屋;迩:近。房屋就在近处,可是房屋的主人却离得远了。多用于思念远别的人或悼念死者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"室迩人远"。
  • Tân Hoa Tự Điển 房屋就在近处,可是房屋的主人却离得远了。多用于思念远别的人或悼念死者。同室迩人远”。

Eng

  • CC-CEDICT to long for sb far away|to grieve over the dead
  • Cihui 室邇人遐 hì'ěrrénxiá f.e. 1. long for somebody afar 2. grieve over the dead