室邇人遐

shì ěr rén xiá thất nhĩ nhân hà

Hán Việt: thất nhĩ nhân hà · Pinyin: shì ěr rén xiá

Tổng quan

nhớ thương người ở xa | đau buồn vì người đã khuất

Cấu tạo: (thất) + (nhĩ) + (nhân) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ thương người ở xa | đau buồn vì người đã khuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邇,近。室邇人遐比喻思念甚深,卻不能相見。參見「室邇人遠」條。漢.徐淑〈答夫秦嘉書〉:「誰謂宋遠,企予望之,室邇人遐,我勞如何。」《晉書.卷九四.隱逸傳.宋纖傳》:「其人如玉,維國之琛。室邇人遐,實勞我心。」

Eng

  • CC-CEDICT to long for sb far away|to grieve over the dead
  • Cihui 室邇人遐 hì'ěrrénxiá f.e. 1. long for somebody afar 2. grieve over the dead