室邇人遠
thất nhĩ nhân viễn
Hán Việt: thất nhĩ nhân viễn · Pinyin: shì ěr rén yuǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邇,近。室邇人遠指居處雖近,但人卻很遠。比喻思念甚深,卻不能相見。語本《詩經.鄭風.東門之墠》:「其室則邇,其人甚遠。」後用以表示思念遠人或悼念逝者。也作「室邇人遐」。
Hán Việt: thất nhĩ nhân viễn · Pinyin: shì ěr rén yuǎn