宰木已拱

zǎi mù yǐ gǒng tể mộc dĩ củng

Hán Việt: tể mộc dĩ củng · Pinyin: zǎi mù yǐ gǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (tể) + (mộc) + (dĩ) + (củng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坟墓上的树木已有两手合抱那么粗了。意思是你快要死了。这是骂人的话。后指人死了很久。

Eng

  • Cihui 宰木已拱 ǎimùyǐgǒng f.e. A long time has elapsed since (sb's) death.