害人不浅

hài rén bù qiǎnhại nhân bất thiển

Hán Việt: hại nhân bất thiển · Pinyin: hài rén bù qiǎn

Tổng quan

hại người rất nặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

给别人的损害非常之大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對人危害很大。如:「賭博令人傾家蕩產,真是害人不淺!」《西遊記》第六四回:「師父不可惜他。恐日後成了大怪,害人不淺也。」

Cấu tạo: 害 (hại) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra rất nhiều rắc rối
  • Cihui đem lại nhiều đau khổ
  • Biên soạn do people great harm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给别人的损害非常之大。

Eng

  • Cihui 害人不淺 àirénbùqiǎn f.e. do people great harm; Zhè jiàn shì ∼. This trouble does people great harm

Từ liên quan

Gần nghĩa

害人利己 · 害人精 · 害人虫 · 害人匪浅 · 害人先害己 · 害人体 · 害人反害己 · 害人的精灵