害人不淺

hài rén bù qiǎn hại nhân bất thiển

Hán Việt: hại nhân bất thiển · Pinyin: hài rén bù qiǎn

Tổng quan

gây ra rất nhiều rắc rối | đem lại nhiều đau khổ

Cấu tạo: (hại) + (nhân) + (bất) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra rất nhiều rắc rối | đem lại nhiều đau khổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人危害很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 给别人的损害非常之大。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (usu. of behaviors, systems or trends etc) to cause people tremendous harm
  • Cihui 害人不淺 àirénbùqiǎn f.e. do people great harm | Zhè jiàn shì ∼. This trouble does people great harm.