害處

hài chu hại xử

Hán Việt: hại xử · Pinyin: hài chu

Tổng quan

tổn hại | tác hại | Lượng từ: 個|个

Cấu tạo: (hại) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổn hại | tác hại | Lượng từ: 個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於人、事、物有損害的地方。《紅樓夢》第四二回:「這是書誤了他,可惜他也把書蹧蹋了。所以竟不如耕種買賣,倒也沒有什麼大害處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人或事物不利的因素;坏处。

Eng

  • CC-CEDICT damage|harm|CL:個|个[ge4]
  • Cihui damage; harm; CL:個|个

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利益 · 好处 · 益处