害理伤天

hài lǐ shāng tiān hại lí thương thiên

Hán Việt: hại lí thương thiên · Pinyin: hài lǐ shāng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hại) + (lí) + (thương) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「傷天害理」。見「傷天害理」條。01.《醒世姻緣傳》第三四回:「所以古來達人義士,看得那仁義就是泰山般重,看得財物就如糞土般輕,不肯蒙面喪心,寡廉鮮恥,害理傷天,苟求那不義的財帛。」<a name="喪天害理"> </a>