害羣之馬

hài qún zhī mǎ hại quần chi mã

Hán Việt: hại quần chi mã · Pinyin: hài qún zhī mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gây rối | ngựa đen | người làm hỏng chuyện con sâu làm rầu nồi canh; con cá thối, hôi cả giỏ; một người làm bậy cả làng mang tiếng。比喻危害集體的人。

Cấu tạo: (hại) + (quần) + (chi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gây rối | ngựa đen | người làm hỏng chuyện con sâu làm rầu nồi canh; con cá thối, hôi cả giỏ; một người làm bậy cả làng mang tiếng。比喻危害集體的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危害马群的劣马。比喻危害社会或集体的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻桅集体的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 桅马群的劣马。比喻桅社会或集体的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a horse that brings trouble to its herd (idiom)|fig. troublemaker|black sheep|rotten apple
  • Cihui lit. a horse that brings trouble to its herd (idiom); fig. troublemaker; black sheep; rotten apple