宴爾新婚 yàn ěr xīn hūn · yến nhĩ tân hôn Hán Việt: yến nhĩ tân hôn · Pinyin: yàn ěr xīn hūn Tổng quan Cấu tạo: 宴 (yến) + 爾 (nhĩ) + 新 (tân) + 婚 (hôn)Pinyinyàn ěr xīn hūnHán Việtyến nhĩ tân hônCấu tạo宴 + 爾 + 新 + 婚 · yến + nhĩ + tân + hôn nghĩa thành phần: yến + nhĩ + tân + hôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 原为弃妇诉说原夫再娶与新欢作乐,后反其意,用作庆贺新婚之辞。形容新婚时的欢乐。