宴會

yàn huì yến hội

Hán Việt: yến hội · Pinyin: yàn huì

Tổng quan

yến tiệc | bữa tiệc | tiệc tối | LT:席,個|个

Cấu tạo: (yến) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yến tiệc | bữa tiệc | tiệc tối | LT:席,個|个
  • Cihui yến hội yến hội ☆Tụ họp nhau lại ăn uống tiệc tùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宴飲聚會。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「今日良宴會,歡樂難具陳。」《儒林外史》第三四回:「老先生同士大夫宴會,那梨園中人也可以許他一席同坐的麼?」 2.宴席。元.吳弘道〈鬥鵪鶉.天氣融融套.聖藥王〉曲:「大殿裡,設宴會,教坊司承應在丹墀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会聚宴饮; 犹宴席; 众人在一起饮酒吃饭的比较隆重的集会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.会聚宴饮。 2.犹宴席。 3.众人在一起饮酒吃饭的比较隆重的集会。

Eng

  • CC-CEDICT banquet|feast|dinner party|CL:席[xi2],個|个[ge4]
  • Cihui banquet; feast; dinner party; CL:席,個|个

ja

  • JMdict party|banquet|reception|feast|dinner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宴集 · 饮宴